Lịch âm tháng 11 năm 2095

Tháng 11/2095 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/11, 7/11, 4/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2095

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Ba5/10Tân TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
2/11Thứ Tư6/10Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
3/11Thứ Năm7/10Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
4/11Thứ Sáu8/10Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
5/11Thứ Bảy9/10Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
6/11Chủ Nhật10/10Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
7/11Thứ Hai11/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/11Thứ Ba12/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
9/11Thứ Tư13/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
10/11Thứ Năm14/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
11/11Thứ Sáu15/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
12/11Thứ Bảy16/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
13/11Chủ Nhật17/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
14/11Thứ Hai18/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
15/11Thứ Ba19/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
16/11Thứ Tư20/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
17/11Thứ Năm21/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
18/11Thứ Sáu22/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
19/11Thứ Bảy23/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
20/11Chủ Nhật24/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
21/11Thứ Hai25/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
22/11Thứ Ba26/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/11Thứ Tư27/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
24/11Thứ Năm28/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
25/11Thứ Sáu29/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
26/11Thứ Bảy30/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
27/11Chủ Nhật1/11Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
28/11Thứ Hai2/11Mậu ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
29/11Thứ Ba3/11Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
30/11Thứ Tư4/11Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 2/11 (âm 6/10) — Trùng Phục
  • 3/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 4/11 (âm 8/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/11 (âm 9/10) — Sát Chủ
  • 6/11 (âm 10/10) — Trùng Tang
  • 9/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 10/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 12/11 (âm 16/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 16/11 (âm 20/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 17/11 (âm 21/10) — Sát Chủ
  • 18/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 19/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/11 (âm 26/10) — Trùng Phục
  • 23/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 24/11 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 30/10) — Trùng Tang
  • 27/11 (âm 1/11) — Trùng Tang
  • 29/11 (âm 3/11) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.