Lịch âm tháng 12 năm 2095

Tháng 12/2095 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/12, 26/12, 10/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2095

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Năm5/11Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
2/12Thứ Sáu6/11Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
3/12Thứ Bảy7/11Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
4/12Chủ Nhật8/11Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/12Thứ Hai9/11Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
6/12Thứ Ba10/11Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
7/12Thứ Tư11/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
8/12Thứ Năm12/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
9/12Thứ Sáu13/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
10/12Thứ Bảy14/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
11/12Chủ Nhật15/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
12/12Thứ Hai16/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
13/12Thứ Ba17/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
14/12Thứ Tư18/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
15/12Thứ Năm19/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
16/12Thứ Sáu20/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
17/12Thứ Bảy21/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
18/12Chủ Nhật22/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
19/12Thứ Hai23/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
20/12Thứ Ba24/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
21/12Thứ Tư25/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
22/12Thứ Năm26/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
23/12Thứ Sáu27/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
24/12Thứ Bảy28/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
25/12Chủ Nhật29/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
26/12Thứ Hai30/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
27/12Thứ Ba1/12Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
28/12Thứ Tư2/12Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
29/12Thứ Năm3/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (44)
30/12Thứ Sáu4/12Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
31/12Thứ Bảy5/12Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 3/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/12 (âm 8/11) — Sát Chủ
  • 5/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 11/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 10/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 13/12 (âm 17/11) — Trùng Phục
  • 14/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 20/11) — Sát Chủ
  • 17/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 18/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 28/12 (âm 2/12) — Trùng Tang
  • 29/12 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 30/12 (âm 4/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.