Lịch âm tháng 1 năm 2096

Tháng 1/2096 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/1, 30/1, 18/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2096

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Chủ Nhật6/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
2/1Thứ Hai7/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
3/1Thứ Ba8/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
4/1Thứ Tư9/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
5/1Thứ Năm10/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
6/1Thứ Sáu11/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
7/1Thứ Bảy12/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/1Chủ Nhật13/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
9/1Thứ Hai14/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
10/1Thứ Ba15/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
11/1Thứ Tư16/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
12/1Thứ Năm17/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
13/1Thứ Sáu18/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
14/1Thứ Bảy19/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
15/1Chủ Nhật20/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
16/1Thứ Hai21/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
17/1Thứ Ba22/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
18/1Thứ Tư23/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
19/1Thứ Năm24/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
20/1Thứ Sáu25/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
21/1Thứ Bảy26/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
22/1Chủ Nhật27/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/1Thứ Hai28/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
24/1Thứ Ba29/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
25/1Thứ Tư1/1Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/1Thứ Năm2/1Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
27/1Thứ Sáu3/1Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
28/1Thứ Bảy4/1Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
29/1Chủ Nhật5/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
30/1Thứ Hai6/1Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
31/1Thứ Ba7/1Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (35)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 4/1 (âm 9/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/1 (âm 12/12) — Trùng Tang
  • 8/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 9/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 11/1 (âm 16/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 14/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/1 (âm 21/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 22/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 23/1 (âm 28/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 29/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 29/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 31/1 (âm 7/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.