Lịch âm tháng 2 năm 2096

Tháng 2/2096 29 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Bính Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/2, 12/2, 4/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2096

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Tư8/1Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
2/2Thứ Năm9/1Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
3/2Thứ Sáu10/1Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
4/2Thứ Bảy11/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
5/2Chủ Nhật12/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
6/2Thứ Hai13/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
7/2Thứ Ba14/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
8/2Thứ Tư15/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
9/2Thứ Năm16/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
10/2Thứ Sáu17/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
11/2Thứ Bảy18/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
12/2Chủ Nhật19/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
13/2Thứ Hai20/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
14/2Thứ Ba21/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
15/2Thứ Tư22/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
16/2Thứ Năm23/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
17/2Thứ Sáu24/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
18/2Thứ Bảy25/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
19/2Chủ Nhật26/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
20/2Thứ Hai27/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
21/2Thứ Ba28/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
22/2Thứ Tư29/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
23/2Thứ Năm30/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
24/2Thứ Sáu1/2Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
25/2Thứ Bảy2/2Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
26/2Chủ Nhật3/2Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
27/2Thứ Hai4/2Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/2Thứ Ba5/2Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
29/2Thứ Tư6/2Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 9/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 12/1) — Sát Chủ
  • 6/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 8/2 (âm 15/1) — Trùng Phục
  • 10/2 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 12/2 (âm 19/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 21/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 17/2 (âm 24/1) — Sát Chủ
  • 18/2 (âm 25/1) — Trùng Phục
  • 20/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 22/2 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 24/2 (âm 1/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/2 (âm 6/2) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.