Lịch âm tháng 3 năm 2096

Tháng 3/2096 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/3, 5/3, 22/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2096

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Năm7/2Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
2/3Thứ Sáu8/2Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)
3/3Thứ Bảy9/2Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/3Chủ Nhật10/2Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
5/3Thứ Hai11/2Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
6/3Thứ Ba12/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/3Thứ Tư13/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
8/3Thứ Năm14/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
9/3Thứ Sáu15/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
10/3Thứ Bảy16/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
11/3Chủ Nhật17/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
12/3Thứ Hai18/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
13/3Thứ Ba19/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
14/3Thứ Tư20/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
15/3Thứ Năm21/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
16/3Thứ Sáu22/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
17/3Thứ Bảy23/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
18/3Chủ Nhật24/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
19/3Thứ Hai25/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
20/3Thứ Ba26/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
21/3Thứ Tư27/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
22/3Thứ Năm28/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
23/3Thứ Sáu29/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
24/3Thứ Bảy1/3Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
25/3Chủ Nhật2/3Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
26/3Thứ Hai3/3Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
27/3Thứ Ba4/3Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
28/3Thứ Tư5/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
29/3Thứ Năm6/3Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
30/3Thứ Sáu7/3Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
31/3Thứ Bảy8/3Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuTốt (57)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 4/3 (âm 10/2) — Trùng Tang
  • 5/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 16/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 14/3 (âm 20/2) — Trùng Tang
  • 16/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 17/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 19/3 (âm 25/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 26/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 28/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/3 (âm 4/3) — Trùng Tang
  • 28/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 30/3 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/3 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.