Lịch âm tháng 4 năm 2096

Tháng 4/2096 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/4, 20/4, 28/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2096

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Chủ Nhật9/3Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
2/4Thứ Hai10/3Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
3/4Thứ Ba11/3Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
4/4Thứ Tư12/3Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
5/4Thứ Năm13/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
6/4Thứ Sáu14/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
7/4Thứ Bảy15/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
8/4Chủ Nhật16/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
9/4Thứ Hai17/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
10/4Thứ Ba18/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
11/4Thứ Tư19/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/4Thứ Năm20/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
13/4Thứ Sáu21/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
14/4Thứ Bảy22/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
15/4Chủ Nhật23/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
16/4Thứ Hai24/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/4Thứ Ba25/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
18/4Thứ Tư26/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
19/4Thứ Năm27/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
20/4Thứ Sáu28/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
21/4Thứ Bảy29/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
22/4Chủ Nhật30/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
23/4Thứ Hai1/4Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
24/4Thứ Ba2/4Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
25/4Thứ Tư3/4Đinh SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
26/4Thứ Năm4/4Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
27/4Thứ Sáu5/4Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (28)
28/4Thứ Bảy6/4Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/4Chủ Nhật7/4Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
30/4Thứ Hai8/4Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 2/4 (âm 10/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 6/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 7/4 (âm 15/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 10/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 11/4 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/4 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 24/3) — Trùng Tang
  • 17/4 (âm 25/3) — Trùng Phục
  • 19/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 24/4 (âm 2/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 3/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/4 (âm 8/4) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.