Lịch âm tháng 5 năm 2096

Tháng 5/2096 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 4N âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 7/5, 13/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2096

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba9/4Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
2/5Thứ Tư10/4Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
3/5Thứ Năm11/4Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
4/5Thứ Sáu12/4Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
5/5Thứ Bảy13/4Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
6/5Chủ Nhật14/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
7/5Thứ Hai15/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
8/5Thứ Ba16/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
9/5Thứ Tư17/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
10/5Thứ Năm18/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
11/5Thứ Sáu19/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
12/5Thứ Bảy20/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
13/5Chủ Nhật21/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
14/5Thứ Hai22/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
15/5Thứ Ba23/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
16/5Thứ Tư24/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
17/5Thứ Năm25/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
18/5Thứ Sáu26/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
19/5Thứ Bảy27/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
20/5Chủ Nhật28/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
21/5Thứ Hai29/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
22/5Thứ Ba1/4NGiáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
23/5Thứ Tư2/4NẤt TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
24/5Thứ Năm3/4NBính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
25/5Thứ Sáu4/4NĐinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/5Thứ Bảy5/4NMậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
27/5Chủ Nhật6/4NKỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
28/5Thứ Hai7/4NCanh TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
29/5Thứ Ba8/4NTân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
30/5Thứ Tư9/4NNhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
31/5Thứ Năm10/4NQuý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/5 (âm 12/4) — Trùng Tang
  • 5/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 6/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 15/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 16/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 17/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/5 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 15/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 18/5 (âm 26/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 28/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 29/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 2/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/5 (âm 3/4N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/5 (âm 5/4N) — Nguyệt Kỵ
  • 28/5 (âm 7/4N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/5 (âm 9/4N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 10/4N) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.