Lịch âm tháng 6 năm 2096
Tháng 6/2096 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4N → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/6, 29/6, 19/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2096
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Sáu | 11/4N | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 2/6 | Thứ Bảy | 12/4N | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 3/6 | Chủ Nhật | 13/4N | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 4/6 | Thứ Hai | 14/4N | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 5/6 | Thứ Ba | 15/4N | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 6/6 | Thứ Tư | 16/4N | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/6 | Thứ Năm | 17/4N | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (66) |
| 8/6 | Thứ Sáu | 18/4N | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 9/6 | Thứ Bảy | 19/4N | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 10/6 | Chủ Nhật | 20/4N | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 11/6 | Thứ Hai | 21/4N | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 12/6 | Thứ Ba | 22/4N | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 13/6 | Thứ Tư | 23/4N | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (38) |
| 14/6 | Thứ Năm | 24/4N | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 15/6 | Thứ Sáu | 25/4N | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 16/6 | Thứ Bảy | 26/4N | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (33) |
| 17/6 | Chủ Nhật | 27/4N | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (56) |
| 18/6 | Thứ Hai | 28/4N | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (39) |
| 19/6 | Thứ Ba | 29/4N | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 20/6 | Thứ Tư | 1/5 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 21/6 | Thứ Năm | 2/5 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 22/6 | Thứ Sáu | 3/5 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 23/6 | Thứ Bảy | 4/5 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 24/6 | Chủ Nhật | 5/5 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 25/6 | Thứ Hai | 6/5 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 26/6 | Thứ Ba | 7/5 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 27/6 | Thứ Tư | 8/5 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 28/6 | Thứ Năm | 9/5 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/6 | Thứ Sáu | 10/5 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 30/6 | Thứ Bảy | 11/5 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/6 (âm 11/4N) — Kim Thần Thất Sát
- 2/6 (âm 12/4N) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 3/6 (âm 13/4N) — Tam Nương, Trùng Tang
- 4/6 (âm 14/4N) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/6 (âm 18/4N) — Tam Nương
- 9/6 (âm 19/4N) — Trùng Phục
- 11/6 (âm 21/4N) — Kim Thần Thất Sát
- 12/6 (âm 22/4N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 13/6 (âm 23/4N) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 14/6 (âm 24/4N) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 16/6 (âm 26/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 17/6 (âm 27/4N) — Tam Nương
- 19/6 (âm 29/4N) — Trùng Phục
- 20/6 (âm 1/5) — Trùng Phục
- 22/6 (âm 3/5) — Tam Nương
- 23/6 (âm 4/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 24/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 25/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
- 26/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 30/6 (âm 11/5) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

