Lịch âm tháng 7 năm 2096

Tháng 7/2096 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 27 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/7, 20/7, 8/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2096

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật12/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
2/7Thứ Hai13/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
3/7Thứ Ba14/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
4/7Thứ Tư15/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
5/7Thứ Năm16/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
6/7Thứ Sáu17/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
7/7Thứ Bảy18/5Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
8/7Chủ Nhật19/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
9/7Thứ Hai20/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
10/7Thứ Ba21/5Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
11/7Thứ Tư22/5Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
12/7Thứ Năm23/5Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
13/7Thứ Sáu24/5Bính ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
14/7Thứ Bảy25/5Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
15/7Chủ Nhật26/5Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
16/7Thứ Hai27/5Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
17/7Thứ Ba28/5Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
18/7Thứ Tư29/5Tân SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
19/7Thứ Năm30/5Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
20/7Thứ Sáu1/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/7Thứ Bảy2/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
22/7Chủ Nhật3/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
23/7Thứ Hai4/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
24/7Thứ Ba5/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
25/7Thứ Tư6/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
26/7Thứ Năm7/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
27/7Thứ Sáu8/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
28/7Thứ Bảy9/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
29/7Chủ Nhật10/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
30/7Thứ Hai11/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
31/7Thứ Ba12/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 12/5) — Sát Chủ
  • 2/7 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 3/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 4/7 (âm 15/5) — Trùng Tang
  • 5/7 (âm 16/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 17/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 21/5) — Trùng Phục
  • 11/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 12/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 13/7 (âm 24/5) — Sát Chủ
  • 14/7 (âm 25/5) — Trùng Tang
  • 16/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 17/7 (âm 28/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 29/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 30/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/7 (âm 4/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 25/7 (âm 6/6) — Trùng Phục
  • 26/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/7 (âm 8/6) — Sát Chủ
  • 29/7 (âm 10/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 11/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 12/6) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.