Lịch âm tháng 5 năm 1991

Tháng 5/1991 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/5, 7/5, 25/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1991

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư17/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
2/5Thứ Năm18/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
3/5Thứ Sáu19/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
4/5Thứ Bảy20/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
5/5Chủ Nhật21/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
6/5Thứ Hai22/3Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
7/5Thứ Ba23/3Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
8/5Thứ Tư24/3Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (40)
9/5Thứ Năm25/3Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
10/5Thứ Sáu26/3Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
11/5Thứ Bảy27/3Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
12/5Chủ Nhật28/3Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
13/5Thứ Hai29/3Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
14/5Thứ Ba1/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
15/5Thứ Tư2/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
16/5Thứ Năm3/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
17/5Thứ Sáu4/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
18/5Thứ Bảy5/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
19/5Chủ Nhật6/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
20/5Thứ Hai7/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuKhông thuận (27)
21/5Thứ Ba8/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
22/5Thứ Tư9/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
23/5Thứ Năm10/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
24/5Thứ Sáu11/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
25/5Thứ Bảy12/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/5Chủ Nhật13/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
27/5Thứ Hai14/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
28/5Thứ Ba15/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
29/5Thứ Tư16/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
30/5Thứ Năm17/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/5Thứ Sáu18/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 17/3) — Sát Chủ
  • 2/5 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 5/5 (âm 21/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 24/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 25/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 13/5 (âm 29/3) — Sát Chủ
  • 16/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 6/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 8/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 9/4) — Trùng Phục
  • 23/5 (âm 10/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 30/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.