Lịch âm tháng 6 năm 1991

Tháng 6/1991 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/6, 17/6, 8/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/1991

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy19/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
2/6Chủ Nhật20/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
3/6Thứ Hai21/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
4/6Thứ Ba22/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
5/6Thứ Tư23/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
6/6Thứ Năm24/4Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
7/6Thứ Sáu25/4Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
8/6Thứ Bảy26/4Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
9/6Chủ Nhật27/4Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
10/6Thứ Hai28/4Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
11/6Thứ Ba29/4Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
12/6Thứ Tư1/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
13/6Thứ Năm2/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
14/6Thứ Sáu3/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
15/6Thứ Bảy4/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
16/6Chủ Nhật5/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
17/6Thứ Hai6/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
18/6Thứ Ba7/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
19/6Thứ Tư8/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
20/6Thứ Năm9/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
21/6Thứ Sáu10/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/6Thứ Bảy11/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
23/6Chủ Nhật12/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
24/6Thứ Hai13/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
25/6Thứ Ba14/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
26/6Thứ Tư15/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
27/6Thứ Năm16/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
28/6Thứ Sáu17/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
29/6Thứ Bảy18/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
30/6Chủ Nhật19/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 19/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 20/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 9/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 11/6 (âm 29/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 1/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 18/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 19/6 (âm 8/5) — Sát Chủ
  • 22/6 (âm 11/5) — Trùng Phục
  • 23/6 (âm 12/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 15/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 18/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.