Lịch âm tháng 7 năm 1991
Tháng 7/1991 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/7, 20/7, 10/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/1991
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Hai | 20/5 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 2/7 | Thứ Ba | 21/5 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 3/7 | Thứ Tư | 22/5 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 4/7 | Thứ Năm | 23/5 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 5/7 | Thứ Sáu | 24/5 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 6/7 | Thứ Bảy | 25/5 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/7 | Chủ Nhật | 26/5 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 8/7 | Thứ Hai | 27/5 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 9/7 | Thứ Ba | 28/5 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 10/7 | Thứ Tư | 29/5 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (66) |
| 11/7 | Thứ Năm | 30/5 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 12/7 | Thứ Sáu | 1/6 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 13/7 | Thứ Bảy | 2/6 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 14/7 | Chủ Nhật | 3/6 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 15/7 | Thứ Hai | 4/6 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 16/7 | Thứ Ba | 5/6 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 17/7 | Thứ Tư | 6/6 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 18/7 | Thứ Năm | 7/6 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (25) |
| 19/7 | Thứ Sáu | 8/6 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 20/7 | Thứ Bảy | 9/6 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 21/7 | Chủ Nhật | 10/6 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 22/7 | Thứ Hai | 11/6 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 23/7 | Thứ Ba | 12/6 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 24/7 | Thứ Tư | 13/6 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 25/7 | Thứ Năm | 14/6 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 26/7 | Thứ Sáu | 15/6 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 27/7 | Thứ Bảy | 16/6 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 28/7 | Chủ Nhật | 17/6 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 29/7 | Thứ Hai | 18/6 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 30/7 | Thứ Ba | 19/6 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 31/7 | Thứ Tư | 20/6 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 20/5) — Sát Chủ
- 2/7 (âm 21/5) — Trùng Phục
- 3/7 (âm 22/5) — Tam Nương
- 4/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
- 5/7 (âm 24/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 6/7 (âm 25/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 7/7 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
- 8/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 14/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 15/7 (âm 4/6) — Sát Chủ
- 16/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
- 17/7 (âm 6/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 18/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 19/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
- 20/7 (âm 9/6) — Kim Thần Thất Sát
- 23/7 (âm 12/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 24/7 (âm 13/6) — Tam Nương
- 25/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
- 27/7 (âm 16/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 28/7 (âm 17/6) — Trùng Tang
- 29/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 30/7 (âm 19/6) — Kim Thần Thất Sát
- 31/7 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

