Lịch âm tháng 8 năm 1991
Tháng 8/1991 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Tân Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/8, 1/8, 14/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/1991
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Năm | 21/6 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 2/8 | Thứ Sáu | 22/6 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/8 | Thứ Bảy | 23/6 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 4/8 | Chủ Nhật | 24/6 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 5/8 | Thứ Hai | 25/6 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 6/8 | Thứ Ba | 26/6 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 7/8 | Thứ Tư | 27/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/8 | Thứ Năm | 28/6 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 9/8 | Thứ Sáu | 29/6 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 10/8 | Thứ Bảy | 1/7 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (64) |
| 11/8 | Chủ Nhật | 2/7 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 12/8 | Thứ Hai | 3/7 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (25) |
| 13/8 | Thứ Ba | 4/7 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 14/8 | Thứ Tư | 5/7 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 15/8 | Thứ Năm | 6/7 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 16/8 | Thứ Sáu | 7/7 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 17/8 | Thứ Bảy | 8/7 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 18/8 | Chủ Nhật | 9/7 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 19/8 | Thứ Hai | 10/7 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 20/8 | Thứ Ba | 11/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 21/8 | Thứ Tư | 12/7 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 22/8 | Thứ Năm | 13/7 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (57) |
| 23/8 | Thứ Sáu | 14/7 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (41) |
| 24/8 | Thứ Bảy | 15/7 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 25/8 | Chủ Nhật | 16/7 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 26/8 | Thứ Hai | 17/7 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 27/8 | Thứ Ba | 18/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 28/8 | Thứ Tư | 19/7 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 29/8 | Thứ Năm | 20/7 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 30/8 | Thứ Sáu | 21/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 31/8 | Thứ Bảy | 22/7 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 21/6) — Kim Thần Thất Sát
- 2/8 (âm 22/6) — Tam Nương
- 3/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
- 4/8 (âm 24/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/8 (âm 26/6) — Trùng Phục
- 7/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Tang
- 8/8 (âm 28/6) — Sát Chủ
- 10/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 11/8 (âm 2/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 12/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 13/8 (âm 4/7) — Kim Thần Thất Sát
- 14/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
- 16/8 (âm 7/7) — Tam Nương
- 18/8 (âm 9/7) — Trùng Tang
- 21/8 (âm 12/7) — Sát Chủ
- 22/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 23/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 24/8 (âm 15/7) — Kim Thần Thất Sát
- 25/8 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
- 27/8 (âm 18/7) — Tam Nương
- 28/8 (âm 19/7) — Trùng Tang
- 31/8 (âm 22/7) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

