Lịch âm tháng 9 năm 1991
Tháng 9/1991 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/9, 3/9, 7/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/1991
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Chủ Nhật | 23/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 2/9 | Thứ Hai | 24/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/9 | Thứ Ba | 25/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 4/9 | Thứ Tư | 26/7 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 5/9 | Thứ Năm | 27/7 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (32) |
| 6/9 | Thứ Sáu | 28/7 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 7/9 | Thứ Bảy | 29/7 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 8/9 | Chủ Nhật | 1/8 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 9/9 | Thứ Hai | 2/8 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 10/9 | Thứ Ba | 3/8 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 11/9 | Thứ Tư | 4/8 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 12/9 | Thứ Năm | 5/8 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (61) |
| 13/9 | Thứ Sáu | 6/8 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 14/9 | Thứ Bảy | 7/8 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 15/9 | Chủ Nhật | 8/8 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 16/9 | Thứ Hai | 9/8 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 17/9 | Thứ Ba | 10/8 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 18/9 | Thứ Tư | 11/8 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 19/9 | Thứ Năm | 12/8 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 20/9 | Thứ Sáu | 13/8 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 21/9 | Thứ Bảy | 14/8 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 22/9 | Chủ Nhật | 15/8 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 23/9 | Thứ Hai | 16/8 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 24/9 | Thứ Ba | 17/8 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 25/9 | Thứ Tư | 18/8 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (41) |
| 26/9 | Thứ Năm | 19/8 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 27/9 | Thứ Sáu | 20/8 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 28/9 | Thứ Bảy | 21/8 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (44) |
| 29/9 | Chủ Nhật | 22/8 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 30/9 | Thứ Hai | 23/8 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 2/9 (âm 24/7) — Sát Chủ
- 3/9 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
- 4/9 (âm 26/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 5/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 6/9 (âm 28/7) — Kim Thần Thất Sát
- 7/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 8/9 (âm 1/8) — Trùng Tang
- 10/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 12/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 14/9 (âm 7/8) — Tam Nương
- 15/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
- 16/9 (âm 9/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 17/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
- 18/9 (âm 11/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 20/9 (âm 13/8) — Tam Nương
- 21/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
- 22/9 (âm 15/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 25/9 (âm 18/8) — Tam Nương
- 27/9 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
- 28/9 (âm 21/8) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 29/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 30/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

