Lịch âm tháng 10 năm 1991
Tháng 10/1991 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/10, 6/10, 29/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/1991
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Ba | 24/8 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 2/10 | Thứ Tư | 25/8 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 3/10 | Thứ Năm | 26/8 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 4/10 | Thứ Sáu | 27/8 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (57) |
| 5/10 | Thứ Bảy | 28/8 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 6/10 | Chủ Nhật | 29/8 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 7/10 | Thứ Hai | 30/8 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 8/10 | Thứ Ba | 1/9 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 9/10 | Thứ Tư | 2/9 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 10/10 | Thứ Năm | 3/9 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (37) |
| 11/10 | Thứ Sáu | 4/9 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 12/10 | Thứ Bảy | 5/9 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 13/10 | Chủ Nhật | 6/9 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 14/10 | Thứ Hai | 7/9 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 15/10 | Thứ Ba | 8/9 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 16/10 | Thứ Tư | 9/9 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 17/10 | Thứ Năm | 10/9 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 18/10 | Thứ Sáu | 11/9 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 19/10 | Thứ Bảy | 12/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 20/10 | Chủ Nhật | 13/9 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 21/10 | Thứ Hai | 14/9 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (33) |
| 22/10 | Thứ Ba | 15/9 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 23/10 | Thứ Tư | 16/9 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 24/10 | Thứ Năm | 17/9 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 25/10 | Thứ Sáu | 18/9 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (45) |
| 26/10 | Thứ Bảy | 19/9 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 27/10 | Chủ Nhật | 20/9 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 28/10 | Thứ Hai | 21/9 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 29/10 | Thứ Ba | 22/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 30/10 | Thứ Tư | 23/9 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 31/10 | Thứ Năm | 24/9 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/10 (âm 25/8) — Trùng Phục
- 4/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
- 10/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 11/10 (âm 4/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 12/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 14/10 (âm 7/9) — Tam Nương
- 15/10 (âm 8/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
- 16/10 (âm 9/9) — Trùng Phục
- 20/10 (âm 13/9) — Tam Nương
- 21/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 22/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
- 23/10 (âm 16/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 24/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
- 25/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Tang
- 26/10 (âm 19/9) — Trùng Phục
- 27/10 (âm 20/9) — Sát Chủ
- 29/10 (âm 22/9) — Tam Nương
- 30/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

