Lịch âm tháng 11 năm 1991

Tháng 11/1991 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/11, 9/11, 13/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/1991

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Sáu25/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
2/11Thứ Bảy26/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
3/11Chủ Nhật27/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
4/11Thứ Hai28/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
5/11Thứ Ba29/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
6/11Thứ Tư1/10Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
7/11Thứ Năm2/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
8/11Thứ Sáu3/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
9/11Thứ Bảy4/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
10/11Chủ Nhật5/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
11/11Thứ Hai6/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
12/11Thứ Ba7/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
13/11Thứ Tư8/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
14/11Thứ Năm9/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/11Thứ Sáu10/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
16/11Thứ Bảy11/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
17/11Chủ Nhật12/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
18/11Thứ Hai13/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
19/11Thứ Ba14/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
20/11Thứ Tư15/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
21/11Thứ Năm16/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
22/11Thứ Sáu17/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
23/11Thứ Bảy18/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
24/11Chủ Nhật19/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
25/11Thứ Hai20/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/11Thứ Ba21/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
27/11Thứ Tư22/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
28/11Thứ Năm23/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
29/11Thứ Sáu24/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
30/11Thứ Bảy25/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/11 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 28/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 29/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/11 (âm 6/10) — Sát Chủ
  • 12/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 22/11 (âm 17/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 23/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/11 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.