Lịch âm tháng 12 năm 1991
Tháng 12/1991 có 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Tân Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/12, 3/12, 20/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/1991
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Chủ Nhật | 26/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 2/12 | Thứ Hai | 27/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (39) |
| 3/12 | Thứ Ba | 28/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 4/12 | Thứ Tư | 29/10 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 5/12 | Thứ Năm | 30/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 6/12 | Thứ Sáu | 1/11 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 7/12 | Thứ Bảy | 2/11 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 8/12 | Chủ Nhật | 3/11 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 9/12 | Thứ Hai | 4/11 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 10/12 | Thứ Ba | 5/11 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (38) |
| 11/12 | Thứ Tư | 6/11 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 12/12 | Thứ Năm | 7/11 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 13/12 | Thứ Sáu | 8/11 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 14/12 | Thứ Bảy | 9/11 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 15/12 | Chủ Nhật | 10/11 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 16/12 | Thứ Hai | 11/11 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 17/12 | Thứ Ba | 12/11 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 18/12 | Thứ Tư | 13/11 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 19/12 | Thứ Năm | 14/11 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (23) |
| 20/12 | Thứ Sáu | 15/11 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 21/12 | Thứ Bảy | 16/11 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 22/12 | Chủ Nhật | 17/11 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 23/12 | Thứ Hai | 18/11 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 24/12 | Thứ Ba | 19/11 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 25/12 | Thứ Tư | 20/11 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 26/12 | Thứ Năm | 21/11 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 27/12 | Thứ Sáu | 22/11 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 28/12 | Thứ Bảy | 23/11 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 29/12 | Chủ Nhật | 24/11 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 30/12 | Thứ Hai | 25/11 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 31/12 | Thứ Ba | 26/11 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Tang
- 4/12 (âm 29/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 5/12 (âm 30/10) — Sát Chủ
- 8/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 9/12 (âm 4/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 10/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 11/12 (âm 6/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 12/12 (âm 7/11) — Tam Nương
- 13/12 (âm 8/11) — Trùng Tang
- 18/12 (âm 13/11) — Tam Nương
- 19/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 20/12 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
- 21/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
- 22/12 (âm 17/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 23/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 26/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 27/12 (âm 22/11) — Tam Nương
- 28/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 29/12 (âm 24/11) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

