Lịch âm tháng 1 năm 1992

Tháng 1/1992 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Tân Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/1, 24/1, 6/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1992

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Tư27/11Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
2/1Thứ Năm28/11Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
3/1Thứ Sáu29/11Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
4/1Thứ Bảy30/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
5/1Chủ Nhật1/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
6/1Thứ Hai2/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
7/1Thứ Ba3/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
8/1Thứ Tư4/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
9/1Thứ Năm5/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
10/1Thứ Sáu6/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
11/1Thứ Bảy7/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
12/1Chủ Nhật8/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
13/1Thứ Hai9/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
14/1Thứ Ba10/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
15/1Thứ Tư11/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
16/1Thứ Năm12/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
17/1Thứ Sáu13/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
18/1Thứ Bảy14/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
19/1Chủ Nhật15/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
20/1Thứ Hai16/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
21/1Thứ Ba17/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
22/1Thứ Tư18/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
23/1Thứ Năm19/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
24/1Thứ Sáu20/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
25/1Thứ Bảy21/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/1Chủ Nhật22/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
27/1Thứ Hai23/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
28/1Thứ Ba24/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
29/1Thứ Tư25/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/1Thứ Năm26/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
31/1Thứ Sáu27/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 28/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 29/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 30/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/1 (âm 1/12) — Sát Chủ
  • 7/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 9/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 10/1 (âm 6/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 13/1 (âm 9/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 10/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 12/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 18/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 22/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 24/1 (âm 20/12) — Trùng Phục
  • 25/1 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 24/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/1 (âm 25/12) — Sát Chủ
  • 31/1 (âm 27/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.