Lịch âm tháng 2 năm 1992

Tháng 2/1992 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/2, 18/2, 16/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1992

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Bảy28/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/2Chủ Nhật29/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
3/2Thứ Hai30/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
4/2Thứ Ba1/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
5/2Thứ Tư2/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
6/2Thứ Năm3/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
7/2Thứ Sáu4/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
8/2Thứ Bảy5/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
9/2Chủ Nhật6/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
10/2Thứ Hai7/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
11/2Thứ Ba8/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/2Thứ Tư9/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
13/2Thứ Năm10/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
14/2Thứ Sáu11/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
15/2Thứ Bảy12/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
16/2Chủ Nhật13/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (60)
17/2Thứ Hai14/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
18/2Thứ Ba15/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
19/2Thứ Tư16/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
20/2Thứ Năm17/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
21/2Thứ Sáu18/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/2Thứ Bảy19/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
23/2Chủ Nhật20/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/2Thứ Hai21/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
25/2Thứ Ba22/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
26/2Thứ Tư23/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
27/2Thứ Năm24/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
28/2Thứ Sáu25/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
29/2Thứ Bảy26/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 29/12) — Trùng Tang
  • 3/2 (âm 30/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 4/2 (âm 1/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 8/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 10/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 11/2 (âm 8/1) — Sát Chủ
  • 14/2 (âm 11/1) — Trùng Phục
  • 16/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 15/1) — Trùng Tang
  • 21/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 23/2 (âm 20/1) — Sát Chủ
  • 24/2 (âm 21/1) — Trùng Phục
  • 25/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 26/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 28/2 (âm 25/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/2 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.