Lịch âm tháng 3 năm 1992

Tháng 3/1992 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/3, 8/3, 20/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1992

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật27/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
2/3Thứ Hai28/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
3/3Thứ Ba29/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
4/3Thứ Tư1/2Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
5/3Thứ Năm2/2Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
6/3Thứ Sáu3/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
7/3Thứ Bảy4/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
8/3Chủ Nhật5/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
9/3Thứ Hai6/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
10/3Thứ Ba7/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
11/3Thứ Tư8/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
12/3Thứ Năm9/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
13/3Thứ Sáu10/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
14/3Thứ Bảy11/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
15/3Chủ Nhật12/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
16/3Thứ Hai13/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
17/3Thứ Ba14/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
18/3Thứ Tư15/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
19/3Thứ Năm16/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
20/3Thứ Sáu17/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
21/3Thứ Bảy18/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
22/3Chủ Nhật19/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
23/3Thứ Hai20/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
24/3Thứ Ba21/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
25/3Thứ Tư22/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
26/3Thứ Năm23/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
27/3Thứ Sáu24/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
28/3Thứ Bảy25/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/3Chủ Nhật26/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
30/3Thứ Hai27/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
31/3Thứ Ba28/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 5/3 (âm 2/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 10/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 11/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 9/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 10/2) — Sát Chủ
  • 14/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 17/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/3 (âm 17/2) — Trùng Tang
  • 21/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 23/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 21/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 29/3 (âm 26/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.