Lịch âm tháng 4 năm 1992
Tháng 4/1992 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/4, 8/4, 14/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/1992
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Tư | 29/2 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (75) |
| 2/4 | Thứ Năm | 30/2 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 3/4 | Thứ Sáu | 1/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 4/4 | Thứ Bảy | 2/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 5/4 | Chủ Nhật | 3/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 6/4 | Thứ Hai | 4/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 7/4 | Thứ Ba | 5/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 8/4 | Thứ Tư | 6/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 9/4 | Thứ Năm | 7/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 10/4 | Thứ Sáu | 8/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 11/4 | Thứ Bảy | 9/3 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 12/4 | Chủ Nhật | 10/3 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 13/4 | Thứ Hai | 11/3 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 14/4 | Thứ Ba | 12/3 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (69) |
| 15/4 | Thứ Tư | 13/3 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 16/4 | Thứ Năm | 14/3 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 17/4 | Thứ Sáu | 15/3 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/4 | Thứ Bảy | 16/3 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 19/4 | Chủ Nhật | 17/3 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 20/4 | Thứ Hai | 18/3 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 21/4 | Thứ Ba | 19/3 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (37) |
| 22/4 | Thứ Tư | 20/3 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 23/4 | Thứ Năm | 21/3 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 24/4 | Thứ Sáu | 22/3 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 25/4 | Thứ Bảy | 23/3 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 26/4 | Chủ Nhật | 24/3 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 27/4 | Thứ Hai | 25/3 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 28/4 | Thứ Ba | 26/3 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 29/4 | Thứ Tư | 27/3 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 30/4 | Thứ Năm | 28/3 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/4 (âm 1/3) — Trùng Phục
- 4/4 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
- 5/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 7/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
- 9/4 (âm 7/3) — Tam Nương
- 11/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 12/4 (âm 10/3) — Trùng Tang
- 13/4 (âm 11/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 15/4 (âm 13/3) — Tam Nương
- 16/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 17/4 (âm 15/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 20/4 (âm 18/3) — Tam Nương
- 22/4 (âm 20/3) — Trùng Tang
- 23/4 (âm 21/3) — Trùng Phục
- 24/4 (âm 22/3) — Tam Nương
- 25/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 28/4 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
- 29/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

