Lịch âm tháng 5 năm 1992

Tháng 5/1992 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/5, 2/5, 4/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1992

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu29/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
2/5Thứ Bảy30/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
3/5Chủ Nhật1/4Kỷ MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
4/5Thứ Hai2/4Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
5/5Thứ Ba3/4Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
6/5Thứ Tư4/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
7/5Thứ Năm5/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
8/5Thứ Sáu6/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
9/5Thứ Bảy7/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
10/5Chủ Nhật8/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
11/5Thứ Hai9/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
12/5Thứ Ba10/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
13/5Thứ Tư11/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
14/5Thứ Năm12/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
15/5Thứ Sáu13/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
16/5Thứ Bảy14/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
17/5Chủ Nhật15/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
18/5Thứ Hai16/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
19/5Thứ Ba17/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
20/5Thứ Tư18/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
21/5Thứ Năm19/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/5Thứ Sáu20/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
23/5Thứ Bảy21/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
24/5Chủ Nhật22/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
25/5Thứ Hai23/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
26/5Thứ Ba24/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
27/5Thứ Tư25/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
28/5Thứ Năm26/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
29/5Thứ Sáu27/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
30/5Thứ Bảy28/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
31/5Chủ Nhật29/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 30/3) — Trùng Tang
  • 3/5 (âm 1/4) — Sát Chủ
  • 5/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/5 (âm 4/4) — Trùng Phục
  • 7/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 9/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/5 (âm 8/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 16/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 17/5 (âm 15/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/5 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 25/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 26/5 (âm 24/4) — Trùng Phục
  • 27/5 (âm 25/4) — Sát Chủ
  • 29/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/5 (âm 28/4) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.