Lịch âm tháng 6 năm 1992
Tháng 6/1992 có 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/6, 8/6, 23/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/1992
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Hai | 1/5 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 2/6 | Thứ Ba | 2/5 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 3/6 | Thứ Tư | 3/5 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 4/6 | Thứ Năm | 4/5 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 5/6 | Thứ Sáu | 5/5 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (22) |
| 6/6 | Thứ Bảy | 6/5 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 7/6 | Chủ Nhật | 7/5 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 8/6 | Thứ Hai | 8/5 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 9/6 | Thứ Ba | 9/5 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 10/6 | Thứ Tư | 10/5 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 11/6 | Thứ Năm | 11/5 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 12/6 | Thứ Sáu | 12/5 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 13/6 | Thứ Bảy | 13/5 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 14/6 | Chủ Nhật | 14/5 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 15/6 | Thứ Hai | 15/5 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 16/6 | Thứ Ba | 16/5 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 17/6 | Thứ Tư | 17/5 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 18/6 | Thứ Năm | 18/5 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 19/6 | Thứ Sáu | 19/5 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 20/6 | Thứ Bảy | 20/5 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 21/6 | Chủ Nhật | 21/5 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 22/6 | Thứ Hai | 22/5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 23/6 | Thứ Ba | 23/5 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 24/6 | Thứ Tư | 24/5 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/6 | Thứ Năm | 25/5 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 26/6 | Thứ Sáu | 26/5 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 27/6 | Thứ Bảy | 27/5 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 28/6 | Chủ Nhật | 28/5 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 29/6 | Thứ Hai | 29/5 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 30/6 | Thứ Ba | 1/6 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/6 (âm 1/5) — Sát Chủ
- 3/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 4/6 (âm 4/5) — Kim Thần Thất Sát
- 5/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/6 (âm 6/5) — Trùng Phục
- 7/6 (âm 7/5) — Tam Nương
- 10/6 (âm 10/5) — Trùng Tang
- 13/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Sát Chủ
- 14/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
- 15/6 (âm 15/5) — Kim Thần Thất Sát
- 16/6 (âm 16/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 17/6 (âm 17/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/6 (âm 18/5) — Tam Nương
- 20/6 (âm 20/5) — Trùng Tang
- 22/6 (âm 22/5) — Tam Nương
- 23/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
- 25/6 (âm 25/5) — Sát Chủ
- 26/6 (âm 26/5) — Trùng Phục
- 27/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 28/6 (âm 28/5) — Kim Thần Thất Sát
- 29/6 (âm 29/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

