Lịch âm tháng 5 năm 1997

Tháng 5/1997 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 17/5, 23/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1997

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Năm25/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
2/5Thứ Sáu26/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
3/5Thứ Bảy27/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
4/5Chủ Nhật28/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
5/5Thứ Hai29/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
6/5Thứ Ba30/3Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
7/5Thứ Tư1/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
8/5Thứ Năm2/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
9/5Thứ Sáu3/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
10/5Thứ Bảy4/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
11/5Chủ Nhật5/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
12/5Thứ Hai6/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
13/5Thứ Ba7/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
14/5Thứ Tư8/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
15/5Thứ Năm9/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
16/5Thứ Sáu10/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
17/5Thứ Bảy11/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
18/5Chủ Nhật12/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
19/5Thứ Hai13/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
20/5Thứ Ba14/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (38)
21/5Thứ Tư15/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
22/5Thứ Năm16/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
23/5Thứ Sáu17/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
24/5Thứ Bảy18/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
25/5Chủ Nhật19/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
26/5Thứ Hai20/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
27/5Thứ Ba21/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
28/5Thứ Tư22/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
29/5Thứ Năm23/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
30/5Thứ Sáu24/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
31/5Thứ Bảy25/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 5/5 (âm 29/3) — Sát Chủ
  • 6/5 (âm 30/3) — Trùng Tang
  • 8/5 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 4/4) — Trùng Phục
  • 11/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 13/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 14/5 (âm 8/4) — Trùng Tang
  • 15/5 (âm 9/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 20/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 15/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/5 (âm 19/4) — Sát Chủ
  • 27/5 (âm 21/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 29/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 30/5 (âm 24/4) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.