Lịch âm tháng 4 năm 1997

Tháng 4/1997 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/4, 30/4, 8/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1997

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba24/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
2/4Thứ Tư25/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
3/4Thứ Năm26/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
4/4Thứ Sáu27/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
5/4Thứ Bảy28/2Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
6/4Chủ Nhật29/2Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
7/4Thứ Hai1/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/4Thứ Ba2/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
9/4Thứ Tư3/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
10/4Thứ Năm4/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
11/4Thứ Sáu5/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
12/4Thứ Bảy6/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
13/4Chủ Nhật7/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
14/4Thứ Hai8/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
15/4Thứ Ba9/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (41)
16/4Thứ Tư10/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
17/4Thứ Năm11/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
18/4Thứ Sáu12/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
19/4Thứ Bảy13/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
20/4Chủ Nhật14/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
21/4Thứ Hai15/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
22/4Thứ Ba16/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
23/4Thứ Tư17/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
24/4Thứ Năm18/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
25/4Thứ Sáu19/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
26/4Thứ Bảy20/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
27/4Chủ Nhật21/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
28/4Thứ Hai22/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
29/4Thứ Ba23/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
30/4Thứ Tư24/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 26/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 7/4 (âm 1/3) — Trùng Phục
  • 9/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 11/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 13/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 14/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 10/3) — Trùng Tang
  • 17/4 (âm 11/3) — Trùng Phục
  • 19/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 20/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 23/4 (âm 17/3) — Sát Chủ
  • 24/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 26/4 (âm 20/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 21/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 29/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.