Lịch âm tháng 3 năm 1997

Tháng 3/1997 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/3, 6/3, 26/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1997

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy23/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
2/3Chủ Nhật24/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
3/3Thứ Hai25/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
4/3Thứ Ba26/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
5/3Thứ Tư27/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
6/3Thứ Năm28/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
7/3Thứ Sáu29/1Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
8/3Thứ Bảy30/1Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
9/3Chủ Nhật1/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
10/3Thứ Hai2/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
11/3Thứ Ba3/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
12/3Thứ Tư4/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
13/3Thứ Năm5/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
14/3Thứ Sáu6/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/3Thứ Bảy7/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
16/3Chủ Nhật8/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
17/3Thứ Hai9/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
18/3Thứ Ba10/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
19/3Thứ Tư11/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/3Thứ Năm12/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
21/3Thứ Sáu13/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
22/3Thứ Bảy14/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
23/3Chủ Nhật15/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
24/3Thứ Hai16/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
25/3Thứ Ba17/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
26/3Thứ Tư18/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
27/3Thứ Năm19/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/3Thứ Sáu20/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
29/3Thứ Bảy21/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
30/3Chủ Nhật22/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
31/3Thứ Hai23/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 3/3 (âm 25/1) — Trùng Tang
  • 4/3 (âm 26/1) — Sát Chủ
  • 5/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 9/3 (âm 1/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 2/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 13/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 14/3 (âm 6/2) — Trùng Tang
  • 15/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/3 (âm 12/2) — Trùng Phục
  • 21/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 15/2) — Sát Chủ
  • 24/3 (âm 16/2) — Trùng Tang
  • 26/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 27/3 (âm 19/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 31/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.