Lịch âm tháng 2 năm 1997
Tháng 2/1997 có 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 13 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/2, 15/2, 27/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/1997
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Bảy | 24/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 2/2 | Chủ Nhật | 25/12 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 3/2 | Thứ Hai | 26/12 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 4/2 | Thứ Ba | 27/12 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (39) |
| 5/2 | Thứ Tư | 28/12 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 6/2 | Thứ Năm | 29/12 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (28) |
| 7/2 | Thứ Sáu | 1/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 8/2 | Thứ Bảy | 2/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 9/2 | Chủ Nhật | 3/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 10/2 | Thứ Hai | 4/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 11/2 | Thứ Ba | 5/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 12/2 | Thứ Tư | 6/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 13/2 | Thứ Năm | 7/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (60) |
| 14/2 | Thứ Sáu | 8/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 15/2 | Thứ Bảy | 9/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 16/2 | Chủ Nhật | 10/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 17/2 | Thứ Hai | 11/1 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 18/2 | Thứ Ba | 12/1 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/2 | Thứ Tư | 13/1 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
| 20/2 | Thứ Năm | 14/1 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 21/2 | Thứ Sáu | 15/1 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 22/2 | Thứ Bảy | 16/1 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 23/2 | Chủ Nhật | 17/1 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 24/2 | Thứ Hai | 18/1 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 25/2 | Thứ Ba | 19/1 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 26/2 | Thứ Tư | 20/1 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 27/2 | Thứ Năm | 21/1 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 28/2 | Thứ Sáu | 22/1 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/2 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
- 4/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 5/2 (âm 28/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 6/2 (âm 29/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 7/2 (âm 1/1) — Trùng Phục
- 8/2 (âm 2/1) — Sát Chủ
- 9/2 (âm 3/1) — Tam Nương
- 11/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 13/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 14/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
- 17/2 (âm 11/1) — Trùng Phục
- 19/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 20/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 21/2 (âm 15/1) — Trùng Tang
- 24/2 (âm 18/1) — Tam Nương
- 25/2 (âm 19/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 26/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
- 27/2 (âm 21/1) — Trùng Phục
- 28/2 (âm 22/1) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

