Lịch âm tháng 1 năm 1997
Tháng 1/1997 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Bính Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/1, 21/1, 3/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/1997
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Tư | 23/11 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (54) |
| 2/1 | Thứ Năm | 24/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (48) |
| 3/1 | Thứ Sáu | 25/11 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 4/1 | Thứ Bảy | 26/11 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 5/1 | Chủ Nhật | 27/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 6/1 | Thứ Hai | 28/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 7/1 | Thứ Ba | 29/11 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 8/1 | Thứ Tư | 30/11 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (55) |
| 9/1 | Thứ Năm | 1/12 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 10/1 | Thứ Sáu | 2/12 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 11/1 | Thứ Bảy | 3/12 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (39) |
| 12/1 | Chủ Nhật | 4/12 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 13/1 | Thứ Hai | 5/12 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
| 14/1 | Thứ Ba | 6/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 15/1 | Thứ Tư | 7/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 16/1 | Thứ Năm | 8/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 17/1 | Thứ Sáu | 9/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 18/1 | Thứ Bảy | 10/12 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 19/1 | Chủ Nhật | 11/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 20/1 | Thứ Hai | 12/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 21/1 | Thứ Ba | 13/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 22/1 | Thứ Tư | 14/12 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 23/1 | Thứ Năm | 15/12 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 24/1 | Thứ Sáu | 16/12 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 25/1 | Thứ Bảy | 17/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 26/1 | Chủ Nhật | 18/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 27/1 | Thứ Hai | 19/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 28/1 | Thứ Ba | 20/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/1 | Thứ Tư | 21/12 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 30/1 | Thứ Năm | 22/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 31/1 | Thứ Sáu | 23/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 5/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang
- 10/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
- 11/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 12/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
- 13/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 14/1 (âm 6/12) — Sát Chủ
- 15/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 16/1 (âm 8/12) — Trùng Tang
- 17/1 (âm 9/12) — Trùng Phục
- 19/1 (âm 11/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 22/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 23/1 (âm 15/12) — Kim Thần Thất Sát
- 24/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
- 25/1 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
- 26/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
- 27/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 30/1 (âm 22/12) — Tam Nương
- 31/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

