Lịch âm tháng 12 năm 1996

Tháng 12/1996 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Bính Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/12, 13/12, 25/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1996

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Chủ Nhật21/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
2/12Thứ Hai22/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
3/12Thứ Ba23/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
4/12Thứ Tư24/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
5/12Thứ Năm25/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
6/12Thứ Sáu26/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
7/12Thứ Bảy27/10Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
8/12Chủ Nhật28/10Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
9/12Thứ Hai29/10Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
10/12Thứ Ba1/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
11/12Thứ Tư2/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
12/12Thứ Năm3/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
13/12Thứ Sáu4/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
14/12Thứ Bảy5/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
15/12Chủ Nhật6/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
16/12Thứ Hai7/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
17/12Thứ Ba8/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
18/12Thứ Tư9/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
19/12Thứ Năm10/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
20/12Thứ Sáu11/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
21/12Thứ Bảy12/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/12Chủ Nhật13/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
23/12Thứ Hai14/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
24/12Thứ Ba15/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
25/12Thứ Tư16/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
26/12Thứ Năm17/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
27/12Thứ Sáu18/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
28/12Thứ Bảy19/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
29/12Chủ Nhật20/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
30/12Thứ Hai21/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
31/12Thứ Ba22/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (35)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 21/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 2/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 3/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/12 (âm 25/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 26/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 16/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 17/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 9/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 10/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 11/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 26/12 (âm 17/11) — Trùng Tang
  • 27/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 29/12 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.