Lịch âm tháng 11 năm 1996

Tháng 11/1996 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/11, 18/11, 22/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/1996

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Sáu21/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
2/11Thứ Bảy22/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
3/11Chủ Nhật23/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
4/11Thứ Hai24/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
5/11Thứ Ba25/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
6/11Thứ Tư26/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
7/11Thứ Năm27/9Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
8/11Thứ Sáu28/9Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
9/11Thứ Bảy29/9Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
10/11Chủ Nhật30/9Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
11/11Thứ Hai1/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
12/11Thứ Ba2/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
13/11Thứ Tư3/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
14/11Thứ Năm4/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
15/11Thứ Sáu5/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
16/11Thứ Bảy6/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
17/11Chủ Nhật7/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
18/11Thứ Hai8/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
19/11Thứ Ba9/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
20/11Thứ Tư10/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
21/11Thứ Năm11/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
22/11Thứ Sáu12/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/11Thứ Bảy13/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
24/11Chủ Nhật14/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
25/11Thứ Hai15/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
26/11Thứ Ba16/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
27/11Thứ Tư17/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
28/11Thứ Năm18/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
29/11Thứ Sáu19/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
30/11Thứ Bảy20/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 21/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 2/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 5/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 7/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/11 (âm 28/9) — Trùng Phục
  • 11/11 (âm 1/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 2/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 4/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 17/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 19/11 (âm 9/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/11 (âm 10/10) — Sát Chủ
  • 21/11 (âm 11/10) — Trùng Phục
  • 23/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 15/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 16/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 18/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.