Lịch âm tháng 10 năm 1996

Tháng 10/1996 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Bính Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/10, 26/10, 14/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1996

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Ba19/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
2/10Thứ Tư20/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
3/10Thứ Năm21/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
4/10Thứ Sáu22/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
5/10Thứ Bảy23/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
6/10Chủ Nhật24/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
7/10Thứ Hai25/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
8/10Thứ Ba26/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
9/10Thứ Tư27/8Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (19)
10/10Thứ Năm28/8Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
11/10Thứ Sáu29/8Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/10Thứ Bảy1/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
13/10Chủ Nhật2/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
14/10Thứ Hai3/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
15/10Thứ Ba4/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
16/10Thứ Tư5/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
17/10Thứ Năm6/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
18/10Thứ Sáu7/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnKhông thuận (29)
19/10Thứ Bảy8/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
20/10Chủ Nhật9/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
21/10Thứ Hai10/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
22/10Thứ Ba11/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
23/10Thứ Tư12/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
24/10Thứ Năm13/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
25/10Thứ Sáu14/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
26/10Thứ Bảy15/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
27/10Chủ Nhật16/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
28/10Thứ Hai17/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
29/10Thứ Ba18/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
30/10Thứ Tư19/9Canh TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
31/10Thứ Năm20/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 19/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 4/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 5/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 6/10 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 25/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 26/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 29/8) — Trùng Tang
  • 12/10 (âm 1/9) — Sát Chủ
  • 14/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 16/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 18/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 8/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 9/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 25/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 28/10 (âm 17/9) — Trùng Tang
  • 29/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 30/10 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.