Lịch âm tháng 9 năm 1996

Tháng 9/1996 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/9, 4/9, 19/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1996

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Chủ Nhật19/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
2/9Thứ Hai20/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
3/9Thứ Ba21/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
4/9Thứ Tư22/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
5/9Thứ Năm23/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
6/9Thứ Sáu24/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
7/9Thứ Bảy25/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
8/9Chủ Nhật26/7Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
9/9Thứ Hai27/7Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
10/9Thứ Ba28/7Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
11/9Thứ Tư29/7Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
12/9Thứ Năm30/7Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (60)
13/9Thứ Sáu1/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
14/9Thứ Bảy2/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
15/9Chủ Nhật3/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (35)
16/9Thứ Hai4/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
17/9Thứ Ba5/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
18/9Thứ Tư6/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
19/9Thứ Năm7/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
20/9Thứ Sáu8/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
21/9Thứ Bảy9/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
22/9Chủ Nhật10/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
23/9Thứ Hai11/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
24/9Thứ Ba12/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
25/9Thứ Tư13/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
26/9Thứ Năm14/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
27/9Thứ Sáu15/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
28/9Thứ Bảy16/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/9Chủ Nhật17/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
30/9Thứ Hai18/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 19/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 5/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 9/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 28/7) — Trùng Tang
  • 11/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 12/9 (âm 30/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/9 (âm 1/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 19/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/9 (âm 9/8) — Trùng Tang
  • 24/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/9 (âm 18/8) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.