Lịch âm tháng 8 năm 1996
Tháng 8/1996 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Bính Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/8, 19/8, 11/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/1996
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Năm | 18/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 2/8 | Thứ Sáu | 19/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 3/8 | Thứ Bảy | 20/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 4/8 | Chủ Nhật | 21/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 5/8 | Thứ Hai | 22/6 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 6/8 | Thứ Ba | 23/6 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 7/8 | Thứ Tư | 24/6 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 8/8 | Thứ Năm | 25/6 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 9/8 | Thứ Sáu | 26/6 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (20) |
| 10/8 | Thứ Bảy | 27/6 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (28) |
| 11/8 | Chủ Nhật | 28/6 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 12/8 | Thứ Hai | 29/6 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (64) |
| 13/8 | Thứ Ba | 30/6 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (40) |
| 14/8 | Thứ Tư | 1/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 15/8 | Thứ Năm | 2/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 16/8 | Thứ Sáu | 3/7 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 17/8 | Thứ Bảy | 4/7 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 18/8 | Chủ Nhật | 5/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 19/8 | Thứ Hai | 6/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 20/8 | Thứ Ba | 7/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (41) |
| 21/8 | Thứ Tư | 8/7 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 22/8 | Thứ Năm | 9/7 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 23/8 | Thứ Sáu | 10/7 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 24/8 | Thứ Bảy | 11/7 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 25/8 | Chủ Nhật | 12/7 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 26/8 | Thứ Hai | 13/7 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 27/8 | Thứ Ba | 14/7 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 28/8 | Thứ Tư | 15/7 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 29/8 | Thứ Năm | 16/7 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 30/8 | Thứ Sáu | 17/7 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 31/8 | Thứ Bảy | 18/7 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (57) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 5/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Sát Chủ
- 6/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
- 7/8 (âm 24/6) — Kim Thần Thất Sát
- 8/8 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát
- 9/8 (âm 26/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 10/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 13/8 (âm 30/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 15/8 (âm 2/7) — Trùng Phục
- 16/8 (âm 3/7) — Tam Nương
- 18/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 19/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
- 20/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 21/8 (âm 8/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 22/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
- 25/8 (âm 12/7) — Trùng Phục
- 26/8 (âm 13/7) — Tam Nương
- 27/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
- 30/8 (âm 17/7) — Sát Chủ
- 31/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

