Lịch âm tháng 7 năm 1996

Tháng 7/1996 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Bính Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/7, 31/7, 13/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1996

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Hai16/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
2/7Thứ Ba17/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
3/7Thứ Tư18/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
4/7Thứ Năm19/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
5/7Thứ Sáu20/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
6/7Thứ Bảy21/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/7Chủ Nhật22/5Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
8/7Thứ Hai23/5Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
9/7Thứ Ba24/5Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
10/7Thứ Tư25/5Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
11/7Thứ Năm26/5Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
12/7Thứ Sáu27/5Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
13/7Thứ Bảy28/5Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
14/7Chủ Nhật29/5Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
15/7Thứ Hai1/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
16/7Thứ Ba2/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
17/7Thứ Tư3/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (60)
18/7Thứ Năm4/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
19/7Thứ Sáu5/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
20/7Thứ Bảy6/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
21/7Chủ Nhật7/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
22/7Thứ Hai8/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
23/7Thứ Ba9/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
24/7Thứ Tư10/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
25/7Thứ Năm11/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
26/7Thứ Sáu12/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
27/7Thứ Bảy13/6Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
28/7Chủ Nhật14/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
29/7Thứ Hai15/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
30/7Thứ Ba16/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
31/7Thứ Tư17/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 17/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 20/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 8/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 9/7 (âm 24/5) — Trùng Tang
  • 10/7 (âm 25/5) — Sát Chủ
  • 12/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 14/7 (âm 29/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 2/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 20/7 (âm 6/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 21/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 24/7 (âm 10/6) — Sát Chủ
  • 26/7 (âm 12/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 16/6) — Trùng Phục
  • 31/7 (âm 17/6) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.