Lịch âm tháng 5 năm 2085

Tháng 5/2085 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/5, 23/5, 11/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2085

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba8/4Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
2/5Thứ Tư9/4Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
3/5Thứ Năm10/4Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
4/5Thứ Sáu11/4Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
5/5Thứ Bảy12/4Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
6/5Chủ Nhật13/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
7/5Thứ Hai14/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
8/5Thứ Ba15/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
9/5Thứ Tư16/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
10/5Thứ Năm17/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
11/5Thứ Sáu18/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
12/5Thứ Bảy19/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
13/5Chủ Nhật20/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
14/5Thứ Hai21/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
15/5Thứ Ba22/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
16/5Thứ Tư23/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
17/5Thứ Năm24/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
18/5Thứ Sáu25/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
19/5Thứ Bảy26/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
20/5Chủ Nhật27/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
21/5Thứ Hai28/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
22/5Thứ Ba29/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
23/5Thứ Tư1/5Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
24/5Thứ Năm2/5Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
25/5Thứ Sáu3/5Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
26/5Thứ Bảy4/5Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
27/5Chủ Nhật5/5Tân HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
28/5Thứ Hai6/5Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
29/5Thứ Ba7/5Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
30/5Thứ Tư8/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
31/5Thứ Năm9/5Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 9/4) — Trùng Tang
  • 6/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 7/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 8/5 (âm 15/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 16/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 12/5 (âm 19/4) — Trùng Tang
  • 15/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 16/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 18/5 (âm 25/4) — Trùng Phục
  • 19/5 (âm 26/4) — Sát Chủ
  • 20/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 28/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 29/4) — Trùng Tang
  • 23/5 (âm 1/5) — Trùng Tang
  • 24/5 (âm 2/5) — Sát Chủ
  • 25/5 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 27/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/5 (âm 6/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/5 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.