Lịch âm tháng 6 năm 2085

Tháng 6/2085 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 5N âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/6, 27/6, 4/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2085

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Sáu10/5Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
2/6Thứ Bảy11/5Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
3/6Chủ Nhật12/5Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
4/6Thứ Hai13/5Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
5/6Thứ Ba14/5Canh ThânHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (28)
6/6Thứ Tư15/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
7/6Thứ Năm16/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
8/6Thứ Sáu17/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
9/6Thứ Bảy18/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
10/6Chủ Nhật19/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
11/6Thứ Hai20/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
12/6Thứ Ba21/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
13/6Thứ Tư22/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
14/6Thứ Năm23/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
15/6Thứ Sáu24/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
16/6Thứ Bảy25/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
17/6Chủ Nhật26/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
18/6Thứ Hai27/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
19/6Thứ Ba28/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
20/6Thứ Tư29/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
21/6Thứ Năm30/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
22/6Thứ Sáu1/5NĐinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
23/6Thứ Bảy2/5NMậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
24/6Chủ Nhật3/5NKỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
25/6Thứ Hai4/5NCanh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
26/6Thứ Ba5/5NTân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
27/6Thứ Tư6/5NNhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
28/6Thứ Năm7/5NQuý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
29/6Thứ Sáu8/5NGiáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
30/6Thứ Bảy9/5NẤt DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 11/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 5/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 8/6 (âm 17/5) — Trùng Phục
  • 9/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/6 (âm 21/5) — Trùng Tang
  • 13/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 26/5) — Sát Chủ
  • 18/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 21/6 (âm 30/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/6 (âm 1/5N) — Trùng Tang
  • 24/6 (âm 3/5N) — Tam Nương
  • 25/6 (âm 4/5N) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 5/5N) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 7/5N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 29/6 (âm 8/5N) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.