Lịch âm tháng 7 năm 2085

Tháng 7/2085 31 ngày dương, ứng với tháng 5N → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/7, 26/7, 14/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2085

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật10/5NBính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
2/7Thứ Hai11/5NĐinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
3/7Thứ Ba12/5NMậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
4/7Thứ Tư13/5NKỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
5/7Thứ Năm14/5NCanh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
6/7Thứ Sáu15/5NTân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
7/7Thứ Bảy16/5NNhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
8/7Chủ Nhật17/5NQuý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
9/7Thứ Hai18/5NGiáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
10/7Thứ Ba19/5NẤt MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
11/7Thứ Tư20/5NBính ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
12/7Thứ Năm21/5NĐinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
13/7Thứ Sáu22/5NMậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (60)
14/7Thứ Bảy23/5NKỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
15/7Chủ Nhật24/5NCanh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
16/7Thứ Hai25/5NTân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
17/7Thứ Ba26/5NNhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
18/7Thứ Tư27/5NQuý MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
19/7Thứ Năm28/5NGiáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
20/7Thứ Sáu29/5NẤt TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
21/7Thứ Bảy30/5NBính NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
22/7Chủ Nhật1/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
23/7Thứ Hai2/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
24/7Thứ Ba3/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (38)
25/7Thứ Tư4/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
26/7Thứ Năm5/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
27/7Thứ Sáu6/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
28/7Thứ Bảy7/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
29/7Chủ Nhật8/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
30/7Thứ Hai9/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
31/7Thứ Ba10/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 11/5N) — Trùng Tang
  • 3/7 (âm 12/5N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/7 (âm 13/5N) — Tam Nương
  • 5/7 (âm 14/5N) — Nguyệt Kỵ
  • 7/7 (âm 16/5N) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 17/5N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 18/5N) — Tam Nương
  • 11/7 (âm 20/5N) — Sát Chủ
  • 12/7 (âm 21/5N) — Trùng Tang
  • 13/7 (âm 22/5N) — Tam Nương
  • 14/7 (âm 23/5N) — Nguyệt Kỵ
  • 15/7 (âm 24/5N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/7 (âm 27/5N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/7 (âm 28/5N) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 29/5N) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 2/6) — Trùng Phục
  • 24/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 25/7 (âm 4/6) — Sát Chủ
  • 26/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 28/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 31/7 (âm 10/6) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.