Lịch âm tháng 8 năm 2085

Tháng 8/2085 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/8, 20/8, 18/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2085

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Tư11/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
2/8Thứ Năm12/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
3/8Thứ Sáu13/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
4/8Thứ Bảy14/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
5/8Chủ Nhật15/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
6/8Thứ Hai16/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
7/8Thứ Ba17/6Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
8/8Thứ Tư18/6Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
9/8Thứ Năm19/6Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
10/8Thứ Sáu20/6Bính DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
11/8Thứ Bảy21/6Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
12/8Chủ Nhật22/6Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhBình thường (54)
13/8Thứ Hai23/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
14/8Thứ Ba24/6Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (40)
15/8Thứ Tư25/6Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
16/8Thứ Năm26/6Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
17/8Thứ Sáu27/6Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
18/8Thứ Bảy28/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
19/8Chủ Nhật29/6Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
20/8Thứ Hai1/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
21/8Thứ Ba2/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
22/8Thứ Tư3/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
23/8Thứ Năm4/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
24/8Thứ Sáu5/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (60)
25/8Thứ Bảy6/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
26/8Chủ Nhật7/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
27/8Thứ Hai8/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
28/8Thứ Ba9/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
29/8Thứ Tư10/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
30/8Thứ Năm11/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
31/8Thứ Sáu12/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 11/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/8 (âm 12/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 3/8 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 6/8 (âm 16/6) — Sát Chủ
  • 8/8 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 12/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 24/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 18/8 (âm 28/6) — Sát Chủ
  • 20/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/8 (âm 2/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 24/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 28/8 (âm 9/7) — Trùng Phục
  • 31/8 (âm 12/7) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.