Lịch âm tháng 9 năm 2085

Tháng 9/2085 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/9, 22/9, 1/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2085

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Bảy13/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
2/9Chủ Nhật14/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
3/9Thứ Hai15/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
4/9Thứ Ba16/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
5/9Thứ Tư17/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
6/9Thứ Năm18/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (44)
7/9Thứ Sáu19/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
8/9Thứ Bảy20/7Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
9/9Chủ Nhật21/7Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
10/9Thứ Hai22/7Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
11/9Thứ Ba23/7Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
12/9Thứ Tư24/7Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
13/9Thứ Năm25/7Canh TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
14/9Thứ Sáu26/7Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
15/9Thứ Bảy27/7Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
16/9Chủ Nhật28/7Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
17/9Thứ Hai29/7Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (28)
18/9Thứ Ba30/7Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
19/9Thứ Tư1/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
20/9Thứ Năm2/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
21/9Thứ Sáu3/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
22/9Thứ Bảy4/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
23/9Chủ Nhật5/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
24/9Thứ Hai6/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
25/9Thứ Ba7/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
26/9Thứ Tư8/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
27/9Thứ Năm9/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
28/9Thứ Sáu10/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
29/9Thứ Bảy11/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
30/9Chủ Nhật12/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 2/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/9 (âm 15/7) — Trùng Tang
  • 5/9 (âm 17/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/9 (âm 19/7) — Trùng Phục
  • 10/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 11/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 12/9 (âm 24/7) — Sát Chủ
  • 13/9 (âm 25/7) — Trùng Tang
  • 14/9 (âm 26/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 17/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 30/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 2/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 23/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 24/9 (âm 6/8) — Trùng Tang
  • 25/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 26/9 (âm 8/8) — Sát Chủ
  • 28/9 (âm 10/8) — Trùng Phục
  • 29/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.