Lịch âm tháng 6 năm 1994
Tháng 6/1994 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/6, 2/6, 28/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/1994
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Tư | 22/4 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (44) |
| 2/6 | Thứ Năm | 23/4 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 3/6 | Thứ Sáu | 24/4 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 4/6 | Thứ Bảy | 25/4 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 5/6 | Chủ Nhật | 26/4 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 6/6 | Thứ Hai | 27/4 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 7/6 | Thứ Ba | 28/4 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 8/6 | Thứ Tư | 29/4 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 9/6 | Thứ Năm | 1/5 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 10/6 | Thứ Sáu | 2/5 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 11/6 | Thứ Bảy | 3/5 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 12/6 | Chủ Nhật | 4/5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 13/6 | Thứ Hai | 5/5 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (51) |
| 14/6 | Thứ Ba | 6/5 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 15/6 | Thứ Tư | 7/5 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 16/6 | Thứ Năm | 8/5 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 17/6 | Thứ Sáu | 9/5 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 18/6 | Thứ Bảy | 10/5 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 19/6 | Chủ Nhật | 11/5 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 20/6 | Thứ Hai | 12/5 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 21/6 | Thứ Ba | 13/5 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 22/6 | Thứ Tư | 14/5 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 23/6 | Thứ Năm | 15/5 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 24/6 | Thứ Sáu | 16/5 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/6 | Thứ Bảy | 17/5 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 26/6 | Chủ Nhật | 18/5 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (30) |
| 27/6 | Thứ Hai | 19/5 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 28/6 | Thứ Ba | 20/5 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (58) |
| 29/6 | Thứ Tư | 21/5 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 30/6 | Thứ Năm | 22/5 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 2/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 5/6 (âm 26/4) — Trùng Phục
- 6/6 (âm 27/4) — Tam Nương
- 10/6 (âm 2/5) — Trùng Tang
- 11/6 (âm 3/5) — Tam Nương
- 13/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 14/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
- 15/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Sát Chủ
- 16/6 (âm 8/5) — Trùng Phục
- 19/6 (âm 11/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/6 (âm 12/5) — Trùng Tang
- 21/6 (âm 13/5) — Tam Nương
- 22/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
- 25/6 (âm 17/5) — Kim Thần Thất Sát
- 26/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 27/6 (âm 19/5) — Sát Chủ
- 30/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

