Lịch âm tháng 7 năm 1994

Tháng 7/1994 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/7, 28/7, 18/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1994

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Sáu23/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
2/7Thứ Bảy24/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
3/7Chủ Nhật25/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
4/7Thứ Hai26/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
5/7Thứ Ba27/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
6/7Thứ Tư28/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
7/7Thứ Năm29/5Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
8/7Thứ Sáu30/5Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
9/7Thứ Bảy1/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
10/7Chủ Nhật2/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
11/7Thứ Hai3/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
12/7Thứ Ba4/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
13/7Thứ Tư5/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
14/7Thứ Năm6/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
15/7Thứ Sáu7/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
16/7Thứ Bảy8/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
17/7Chủ Nhật9/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
18/7Thứ Hai10/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
19/7Thứ Ba11/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
20/7Thứ Tư12/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
21/7Thứ Năm13/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
22/7Thứ Sáu14/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
23/7Thứ Bảy15/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/7Chủ Nhật16/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
25/7Thứ Hai17/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
26/7Thứ Ba18/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
27/7Thứ Tư19/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
28/7Thứ Năm20/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
29/7Thứ Sáu21/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
30/7Thứ Bảy22/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
31/7Chủ Nhật23/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 6/7 (âm 28/5) — Trùng Phục
  • 7/7 (âm 29/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 30/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 12/7 (âm 4/6) — Trùng Tang
  • 13/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 15/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 19/7 (âm 11/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 12/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 22/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 23/7 (âm 15/6) — Sát Chủ
  • 26/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 30/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 31/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.