Lịch âm tháng 8 năm 1994
Tháng 8/1994 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/8, 30/8, 18/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/1994
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Hai | 24/6 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (45) |
| 2/8 | Thứ Ba | 25/6 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 3/8 | Thứ Tư | 26/6 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 4/8 | Thứ Năm | 27/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 5/8 | Thứ Sáu | 28/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 6/8 | Thứ Bảy | 29/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 7/8 | Chủ Nhật | 1/7 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 8/8 | Thứ Hai | 2/7 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 9/8 | Thứ Ba | 3/7 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 10/8 | Thứ Tư | 4/7 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 11/8 | Thứ Năm | 5/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 12/8 | Thứ Sáu | 6/7 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (39) |
| 13/8 | Thứ Bảy | 7/7 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 14/8 | Chủ Nhật | 8/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 15/8 | Thứ Hai | 9/7 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 16/8 | Thứ Ba | 10/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 17/8 | Thứ Tư | 11/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 18/8 | Thứ Năm | 12/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (69) |
| 19/8 | Thứ Sáu | 13/7 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 20/8 | Thứ Bảy | 14/7 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (36) |
| 21/8 | Chủ Nhật | 15/7 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 22/8 | Thứ Hai | 16/7 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 23/8 | Thứ Ba | 17/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 24/8 | Thứ Tư | 18/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/8 | Thứ Năm | 19/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 26/8 | Thứ Sáu | 20/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 27/8 | Thứ Bảy | 21/7 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 28/8 | Chủ Nhật | 22/7 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 29/8 | Thứ Hai | 23/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/8 | Thứ Ba | 24/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 31/8 | Thứ Tư | 25/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 24/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 4/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Sát Chủ
- 7/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/8 (âm 3/7) — Tam Nương
- 11/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
- 12/8 (âm 6/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 13/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 16/8 (âm 10/7) — Trùng Phục
- 17/8 (âm 11/7) — Sát Chủ
- 19/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
- 22/8 (âm 16/7) — Trùng Tang
- 24/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 25/8 (âm 19/7) — Kim Thần Thất Sát
- 26/8 (âm 20/7) — Trùng Phục
- 28/8 (âm 22/7) — Tam Nương
- 29/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 31/8 (âm 25/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

