Lịch âm tháng 9 năm 1994

Tháng 9/1994 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/9, 20/9, 8/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1994

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Năm26/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
2/9Thứ Sáu27/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
3/9Thứ Bảy28/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
4/9Chủ Nhật29/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
5/9Thứ Hai30/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
6/9Thứ Ba1/8Ất MùiHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
7/9Thứ Tư2/8Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
8/9Thứ Năm3/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
9/9Thứ Sáu4/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
10/9Thứ Bảy5/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
11/9Chủ Nhật6/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
12/9Thứ Hai7/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
13/9Thứ Ba8/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
14/9Thứ Tư9/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
15/9Thứ Năm10/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
16/9Thứ Sáu11/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
17/9Thứ Bảy12/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
18/9Chủ Nhật13/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
19/9Thứ Hai14/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
20/9Thứ Ba15/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
21/9Thứ Tư16/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
22/9Thứ Năm17/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
23/9Thứ Sáu18/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
24/9Thứ Bảy19/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
25/9Chủ Nhật20/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
26/9Thứ Hai21/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
27/9Thứ Ba22/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
28/9Thứ Tư23/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
29/9Thứ Năm24/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
30/9Thứ Sáu25/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 26/7) — Trùng Tang
  • 2/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 4/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/9 (âm 30/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 1/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 12/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 16/9 (âm 11/8) — Trùng Phục
  • 17/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 22/9 (âm 17/8) — Trùng Tang
  • 23/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 24/9 (âm 19/8) — Sát Chủ
  • 26/9 (âm 21/8) — Trùng Phục
  • 27/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 28/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 29/9 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/9 (âm 25/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.