Lịch âm tháng 6 năm 1995

Tháng 6/1995 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 29/6, 8/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/1995

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Năm4/5Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
2/6Thứ Sáu5/5Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (22)
3/6Thứ Bảy6/5Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/6Chủ Nhật7/5Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
5/6Thứ Hai8/5Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
6/6Thứ Ba9/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
7/6Thứ Tư10/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/6Thứ Năm11/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
9/6Thứ Sáu12/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
10/6Thứ Bảy13/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
11/6Chủ Nhật14/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
12/6Thứ Hai15/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
13/6Thứ Ba16/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/6Thứ Tư17/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/6Thứ Năm18/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
16/6Thứ Sáu19/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
17/6Thứ Bảy20/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
18/6Chủ Nhật21/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
19/6Thứ Hai22/5Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
20/6Thứ Ba23/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
21/6Thứ Tư24/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/6Thứ Năm25/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/6Thứ Sáu26/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
24/6Thứ Bảy27/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/6Chủ Nhật28/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/6Thứ Hai29/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
27/6Thứ Ba30/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
28/6Thứ Tư1/6Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
29/6Thứ Năm2/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
30/6Thứ Sáu3/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 4/5) — Trùng Phục
  • 2/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 5/6 (âm 8/5) — Trùng Tang
  • 6/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 14/6 (âm 17/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/6 (âm 21/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 21/6 (âm 24/5) — Trùng Phục
  • 22/6 (âm 25/5) — Sát Chủ
  • 24/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 25/6 (âm 28/5) — Trùng Tang
  • 26/6 (âm 29/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.