Lịch âm tháng 7 năm 1995
Tháng 7/1995 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/7, 11/7, 4/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/1995
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Bảy | 4/6 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (33) |
| 2/7 | Chủ Nhật | 5/6 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (52) |
| 3/7 | Thứ Hai | 6/6 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 4/7 | Thứ Ba | 7/6 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (65) |
| 5/7 | Thứ Tư | 8/6 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 6/7 | Thứ Năm | 9/6 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/7 | Thứ Sáu | 10/6 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 8/7 | Thứ Bảy | 11/6 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 9/7 | Chủ Nhật | 12/6 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 10/7 | Thứ Hai | 13/6 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 11/7 | Thứ Ba | 14/6 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 12/7 | Thứ Tư | 15/6 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 13/7 | Thứ Năm | 16/6 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 14/7 | Thứ Sáu | 17/6 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 15/7 | Thứ Bảy | 18/6 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 16/7 | Chủ Nhật | 19/6 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 17/7 | Thứ Hai | 20/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 18/7 | Thứ Ba | 21/6 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 19/7 | Thứ Tư | 22/6 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 20/7 | Thứ Năm | 23/6 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 21/7 | Thứ Sáu | 24/6 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/7 | Thứ Bảy | 25/6 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 23/7 | Chủ Nhật | 26/6 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 24/7 | Thứ Hai | 27/6 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/7 | Thứ Ba | 28/6 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 26/7 | Thứ Tư | 29/6 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 27/7 | Thứ Năm | 1/7 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 28/7 | Thứ Sáu | 2/7 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 29/7 | Thứ Bảy | 3/7 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 30/7 | Chủ Nhật | 4/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 31/7 | Thứ Hai | 5/7 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 4/6) — Kim Thần Thất Sát
- 2/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/7 (âm 7/6) — Tam Nương
- 6/7 (âm 9/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 7/7 (âm 10/6) — Trùng Tang
- 10/7 (âm 13/6) — Tam Nương
- 11/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
- 12/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
- 13/7 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
- 14/7 (âm 17/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 15/7 (âm 18/6) — Tam Nương
- 16/7 (âm 19/6) — Trùng Phục
- 17/7 (âm 20/6) — Trùng Tang
- 18/7 (âm 21/6) — Sát Chủ
- 19/7 (âm 22/6) — Tam Nương
- 20/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
- 24/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 25/7 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát
- 26/7 (âm 29/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 27/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 28/7 (âm 2/7) — Trùng Tang
- 29/7 (âm 3/7) — Tam Nương
- 31/7 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

