Lịch âm tháng 6 năm 2049
Tháng 6/2049 có 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/6, 24/6, 1/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2049
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Ba | 2/5 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 2/6 | Thứ Tư | 3/5 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 3/6 | Thứ Năm | 4/5 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 4/6 | Thứ Sáu | 5/5 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 5/6 | Thứ Bảy | 6/5 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 6/6 | Chủ Nhật | 7/5 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/6 | Thứ Hai | 8/5 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 8/6 | Thứ Ba | 9/5 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 9/6 | Thứ Tư | 10/5 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 10/6 | Thứ Năm | 11/5 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 11/6 | Thứ Sáu | 12/5 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 12/6 | Thứ Bảy | 13/5 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 13/6 | Chủ Nhật | 14/5 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 14/6 | Thứ Hai | 15/5 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 15/6 | Thứ Ba | 16/5 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (58) |
| 16/6 | Thứ Tư | 17/5 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 17/6 | Thứ Năm | 18/5 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 18/6 | Thứ Sáu | 19/5 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 19/6 | Thứ Bảy | 20/5 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 20/6 | Chủ Nhật | 21/5 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 21/6 | Thứ Hai | 22/5 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 22/6 | Thứ Ba | 23/5 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 23/6 | Thứ Tư | 24/5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/6 | Thứ Năm | 25/5 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 25/6 | Thứ Sáu | 26/5 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/6 | Thứ Bảy | 27/5 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 27/6 | Chủ Nhật | 28/5 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 28/6 | Thứ Hai | 29/5 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 29/6 | Thứ Ba | 30/5 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/6 | Thứ Tư | 1/6 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/6 (âm 2/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 2/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Sát Chủ
- 4/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 6/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/6 (âm 8/5) — Trùng Phục
- 11/6 (âm 12/5) — Trùng Tang
- 12/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 13/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 14/6 (âm 15/5) — Sát Chủ
- 17/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Phục
- 18/6 (âm 19/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Tang
- 22/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
- 24/6 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
- 25/6 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
- 26/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Sát Chủ
- 27/6 (âm 28/5) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

