Lịch âm tháng 7 năm 2049

Tháng 7/2049 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/7, 27/7, 29/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2049

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Năm2/6Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
2/7Thứ Sáu3/6Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (32)
3/7Thứ Bảy4/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
4/7Chủ Nhật5/6Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
5/7Thứ Hai6/6Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
6/7Thứ Ba7/6Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (48)
7/7Thứ Tư8/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
8/7Thứ Năm9/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
9/7Thứ Sáu10/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
10/7Thứ Bảy11/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
11/7Chủ Nhật12/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
12/7Thứ Hai13/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
13/7Thứ Ba14/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
14/7Thứ Tư15/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
15/7Thứ Năm16/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
16/7Thứ Sáu17/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
17/7Thứ Bảy18/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
18/7Chủ Nhật19/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
19/7Thứ Hai20/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
20/7Thứ Ba21/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
21/7Thứ Tư22/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
22/7Thứ Năm23/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
23/7Thứ Sáu24/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
24/7Thứ Bảy25/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
25/7Chủ Nhật26/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
26/7Thứ Hai27/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
27/7Thứ Ba28/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
28/7Thứ Tư29/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
29/7Thứ Năm30/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
30/7Thứ Sáu1/7Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
31/7Thứ Bảy2/7Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 3/7 (âm 4/6) — Trùng Tang
  • 4/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 6/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 11/6) — Sát Chủ
  • 12/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 13/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 17/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 18/7 (âm 19/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 22/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 23/7 (âm 24/6) — Trùng Tang
  • 26/7 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 30/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 2/7) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.