Lịch âm tháng 8 năm 2049

Tháng 8/2049 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/8, 21/8, 17/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2049

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Chủ Nhật3/7Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
2/8Thứ Hai4/7Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
3/8Thứ Ba5/7Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (44)
4/8Thứ Tư6/7Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
5/8Thứ Năm7/7Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
6/8Thứ Sáu8/7Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
7/8Thứ Bảy9/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
8/8Chủ Nhật10/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
9/8Thứ Hai11/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
10/8Thứ Ba12/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
11/8Thứ Tư13/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
12/8Thứ Năm14/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
13/8Thứ Sáu15/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
14/8Thứ Bảy16/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
15/8Chủ Nhật17/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
16/8Thứ Hai18/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
17/8Thứ Ba19/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
18/8Thứ Tư20/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
19/8Thứ Năm21/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
20/8Thứ Sáu22/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
21/8Thứ Bảy23/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
22/8Chủ Nhật24/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
23/8Thứ Hai25/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
24/8Thứ Ba26/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
25/8Thứ Tư27/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
26/8Thứ Năm28/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
27/8Thứ Sáu29/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
28/8Thứ Bảy1/8Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
29/8Chủ Nhật2/8Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
30/8Thứ Hai3/8Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
31/8Thứ Ba4/8Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 3/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 4/8 (âm 6/7) — Sát Chủ
  • 5/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 6/8 (âm 8/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/8 (âm 9/7) — Trùng Phục
  • 11/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 15/7) — Trùng Tang
  • 16/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/8 (âm 19/7) — Trùng Phục
  • 18/8 (âm 20/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 21/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 23/8 (âm 25/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 27/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 28/8 (âm 1/8) — Trùng Phục
  • 30/8 (âm 3/8) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.