Lịch âm tháng 6 năm 2094

Tháng 6/2094 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/6, 7/6, 16/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2094

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba19/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
2/6Thứ Tư20/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
3/6Thứ Năm21/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
4/6Thứ Sáu22/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (43)
5/6Thứ Bảy23/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
6/6Chủ Nhật24/4Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
7/6Thứ Hai25/4Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
8/6Thứ Ba26/4Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
9/6Thứ Tư27/4Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
10/6Thứ Năm28/4Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
11/6Thứ Sáu29/4Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
12/6Thứ Bảy30/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
13/6Chủ Nhật1/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
14/6Thứ Hai2/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
15/6Thứ Ba3/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
16/6Thứ Tư4/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/6Thứ Năm5/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
18/6Thứ Sáu6/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
19/6Thứ Bảy7/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
20/6Chủ Nhật8/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/6Thứ Hai9/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
22/6Thứ Ba10/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
23/6Thứ Tư11/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
24/6Thứ Năm12/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
25/6Thứ Sáu13/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
26/6Thứ Bảy14/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
27/6Chủ Nhật15/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
28/6Thứ Hai16/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
29/6Thứ Ba17/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
30/6Thứ Tư18/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 19/4) — Sát Chủ
  • 3/6 (âm 21/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 10/6 (âm 28/4) — Trùng Phục
  • 15/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/6 (âm 4/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 6/5) — Sát Chủ
  • 19/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 21/6 (âm 9/5) — Trùng Phục
  • 22/6 (âm 10/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 28/6 (âm 16/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 17/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.