Lịch âm tháng 5 năm 2094

Tháng 5/2094 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/5, 1/5, 30/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2094

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Bảy17/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
2/5Chủ Nhật18/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
3/5Thứ Hai19/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/5Thứ Ba20/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
5/5Thứ Tư21/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
6/5Thứ Năm22/3Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
7/5Thứ Sáu23/3Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (40)
8/5Thứ Bảy24/3Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
9/5Chủ Nhật25/3Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
10/5Thứ Hai26/3Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
11/5Thứ Ba27/3Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
12/5Thứ Tư28/3Quý MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
13/5Thứ Năm29/3Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
14/5Thứ Sáu1/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
15/5Thứ Bảy2/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
16/5Chủ Nhật3/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
17/5Thứ Hai4/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/5Thứ Ba5/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
19/5Thứ Tư6/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
20/5Thứ Năm7/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
21/5Thứ Sáu8/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
22/5Thứ Bảy9/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
23/5Chủ Nhật10/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
24/5Thứ Hai11/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
25/5Thứ Ba12/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
26/5Thứ Tư13/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
27/5Thứ Năm14/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
28/5Thứ Sáu15/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
29/5Thứ Bảy16/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
30/5Chủ Nhật17/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
31/5Thứ Hai18/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 4/5 (âm 20/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 7/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 8/5 (âm 24/3) — Trùng Phục
  • 11/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 28/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 2/4) — Trùng Tang
  • 16/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 18/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 20/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 21/5 (âm 8/4) — Trùng Phục
  • 22/5 (âm 9/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 11/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 12/4) — Trùng Tang
  • 26/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 27/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 31/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.